Động cơ DC có hộp số

Các sản phẩm

Động cơ điện XBD-1640 mô-men xoắn cao, tốc độ thấp, siêu nhỏ, nam châm vĩnh cửu 16mm, điện áp 6V 12V, động cơ DC chổi than.

Mô tả ngắn gọn:

  • Điện áp định mức: 6~24V
  • Mô-men xoắn định mức: 4,5~8,7 mNm
  • Mô-men xoắn hãm: 20,5~35,3 mNm
  • Tốc độ không tải: 10000~12200 vòng/phút
  • Đường kính: 16mm
  • Chiều dài: 40mm

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

Động cơ XBD-1640 được trang bị công nghệ chổi than giúp vận hành êm ái và hiệu quả, giảm thiểu ma sát và mài mòn, kéo dài tuổi thọ. Khả năng hoạt động ở tốc độ thấp giúp động cơ phù hợp với các ứng dụng yêu cầu điều khiển chính xác, trong khi mô-men xoắn cao đảm bảo đủ công suất cho các tác vụ đòi hỏi cao.

Động cơ này được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào hệ thống hiện có của bạn, trở thành giải pháp tiện lợi và thiết thực cho nhu cầu di chuyển của bạn. Kích thước nhỏ gọn và hiệu suất cao khiến nó trở thành lựa chọn tuyệt vời cho người nghiệp dư, người tự lắp ráp và cả các chuyên gia.

Dù bạn đang chế tạo robot nhỏ, thiết bị đo chính xác hay hệ thống tự động hóa tùy chỉnh, động cơ XBD-1640 đều là lựa chọn đáng tin cậy và hiệu quả. Với mô-men xoắn cao, khả năng hoạt động ở tốc độ thấp và thiết kế nhỏ gọn, động cơ này hứa hẹn sẽ nâng cao hiệu suất dự án của bạn và biến ý tưởng của bạn thành hiện thực. Hãy chọn động cơ DC chổi than tốc độ thấp mô-men xoắn cao XBD-1640 16mm nam châm vĩnh cửu 6V 12V cho ứng dụng tiếp theo của bạn và trải nghiệm sức mạnh của kỹ thuật chính xác.

Ứng dụng

Động cơ không lõi Sinbad có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như robot, máy bay không người lái, thiết bị y tế, ô tô, công nghệ thông tin và truyền thông, dụng cụ điện, thiết bị làm đẹp, dụng cụ chính xác và công nghiệp quân sự.

ứng dụng-02 (4)
ứng dụng-02 (2)
ứng dụng-02 (12)
ứng dụng-02 (10)
ứng dụng-02 (1)
ứng dụng-02 (3)
ứng dụng-02 (6)
ứng dụng-02 (5)
ứng dụng-02 (8)
ứng dụng-02 (9)
ứng dụng-02 (11)
ứng dụng-02 (7)

Lợi thế

Ưu điểm của động cơ DC không chổi than chống nước XBD-1640:
1. Thiết kế chống thấm nước đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường ẩm ướt hoặc ngập nước.
2. Cấu trúc không lõi cho phép thiết kế nhẹ và nhỏ gọn mà vẫn mang lại hiệu suất mạnh mẽ.
3. Hiệu suất cao và hoạt động êm ái.
4. Tuổi thọ cao và độ bền vượt trội nhờ vật liệu chất lượng cao và quy trình sản xuất chính xác.
5. Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm robot, máy bay không người lái, máy bơm nước, và nhiều hơn nữa.
6. Yêu cầu bảo trì thấp và dễ dàng lắp đặt trong nhiều hệ thống khác nhau.

Tham số

Mẫu động cơ 1640
Chất liệu chổi than chì kim loại
Ở mức danh nghĩa
Điện áp định mức V

3.7

6

12

24

Tốc độ danh nghĩa vòng/phút

6800

7840

8640

8800

Dòng điện định mức A

0,67

0,50

0,27

0,15

Mômen xoắn định mức mNm

2,5

2.8

2.7

3.0

Tải miễn phí

Tốc độ không tải vòng/phút

8500

9800

10800

11000

Dòng điện không tải mA

50

20

15

6

Ở hiệu suất tối đa

Hiệu suất tối đa %

76,4

82,7

79,7

82,8

Tốc độ vòng/phút

7565

8967

9774

10065

Hiện hành A

0,39

0,22

0,14

0,07

Mô-men xoắn mNm

1,39

1.19

1,28

1,29

Ở công suất đầu ra tối đa

Công suất đầu ra tối đa W

2,82

3,59

3,81

4,37

Tốc độ vòng/phút

4250

4900

5400

5500

Hiện hành A

1,60

1,23

0,66

0.37

Mô-men xoắn mNm

6,34

6,99

6,74

7,58

Tại quầy hàng

Dòng điện dừng A

3.15

2,43

1,30

0,74

Mô-men xoắn dừng mNm

12.7

14.0

13,5

15.2

Hằng số động cơ

Điện trở đầu cuối Ω

1.17

2,47

9.23

32,43

Độ tự cảm đầu cuối mH

0,105

0.210

0.510

1.320

Hằng số mô-men xoắn mNm/A

4.09

5,80

10,49

20,67

Hằng số tốc độ vòng/phút/V

2297.3

1633.3

900.0

458,3

Hằng số tốc độ/mô-men xoắn vòng/phút/mNm

670,3

701.3

801.4

725,2

hằng số thời gian cơ học ms

6.3

6.6

7.5

6.8

Quán tính rôto c

0,90

0,90

0,90

0,90

Số cặp cực: 1
Số giai đoạn 5
Trọng lượng của động cơ g 24
Mức độ tiếng ồn điển hình dB ≤40

Mẫu

01
02
06

Cấu trúc

DCStructure01

Câu hỏi thường gặp

Câu 1. Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?

A: Vâng. Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên về động cơ DC không lõi từ năm 2011.

Câu 2: Làm thế nào để bạn kiểm soát chất lượng?

A: Chúng tôi có đội ngũ kiểm soát chất lượng tuân thủ TQM, mỗi bước đều tuân theo các tiêu chuẩn.

Câu 3. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

A: Thông thường, số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là 100 chiếc. Nhưng đơn hàng nhỏ từ 3-5 chiếc cũng được chấp nhận.

Câu 4. Bạn có thể đặt hàng mẫu không?

A: Chúng tôi có mẫu sản phẩm dành cho bạn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết. Sau khi chúng tôi thu phí mẫu, bạn cứ yên tâm, phí này sẽ được hoàn lại khi bạn đặt đơn hàng số lượng lớn.

Câu 5. Cách đặt hàng?

A: Gửi yêu cầu báo giá → Nhận báo giá → Thương lượng chi tiết → Xác nhận mẫu → Ký hợp đồng/Đặt cọc → Sản xuất hàng loạt → Hàng hóa sẵn sàng → Thanh toán/Giao hàng → Hợp tác tiếp theo.

Câu 6. Thời gian giao hàng là bao lâu?

A: Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng bạn đặt hàng. Thông thường sẽ mất từ ​​30 đến 45 ngày.

Câu 7. Làm thế nào để thanh toán tiền?

A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán trước bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T). Ngoài ra, chúng tôi có nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau để nhận tiền, ví dụ như đô la Mỹ hoặc nhân dân tệ, v.v.

Câu 8: Làm thế nào để xác nhận thanh toán?

A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal, và các phương thức thanh toán khác. Vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi thanh toán bằng các phương thức khác. Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt cọc 30-50%, số tiền còn lại sẽ được thanh toán trước khi giao hàng.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.