Động cơ DC có hộp số

Các sản phẩm

Động cơ DC không chổi than XBD-1219 kèm hộp số

Mô tả ngắn gọn:


  • Điện áp định mức:4,5~15V
  • Mô-men xoắn khi rôto bị khóa:0,96~1,19 mNm
  • Hằng số mô-men xoắn:2,76~8,61 mNm
  • Tốc độ không tải:15300 ~ 16200 vòng/phút
  • Đường kính:12mm
  • Chiều dài:19mm
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Giới thiệu sản phẩm

    Động cơ DC chổi than kim loại quý XBD-1219 mạnh mẽ với tốc độ thấp và mô-men xoắn cao, nhẹ, chính xác, điều khiển đáng tin cậy và vận hành tinh tế, có thể cung cấp mô-men xoắn và tốc độ cao liên tục cho thiết bị cơ khí, không chỉ dùng cho máy xăm mà còn có thể sử dụng cho dụng cụ điện.

    Độ rung thấp hơn mang lại trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng.

    Đáng tin cậy, ổn định và có tuổi thọ cao.
    Chúng tôi tiến hành kiểm tra 100% nguyên vật liệu sau khi nhận từ nhà cung cấp và kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng để đảm bảo chất lượng cho khách hàng.

    Đây là giải pháp thay thế hoàn hảo cho các loại động cơ châu Âu, giúp khách hàng tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí khi lắp đặt máy xăm chất lượng cao.

    Ứng dụng

    Động cơ không lõi Sinbad có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như robot, máy bay không người lái, thiết bị y tế, ô tô, công nghệ thông tin và truyền thông, dụng cụ điện, thiết bị làm đẹp, dụng cụ chính xác và công nghiệp quân sự.

    ứng dụng-02 (4)
    ứng dụng-02 (2)
    ứng dụng-02 (12)
    ứng dụng-02 (10)
    ứng dụng-02 (1)
    ứng dụng-02 (3)
    ứng dụng-02 (6)
    ứng dụng-02 (5)
    ứng dụng-02 (8)
    ứng dụng-02 (9)
    ứng dụng-02 (11)
    ứng dụng-02 (7)

    Lợi thế

    Ưu điểm của động cơ DC chổi than không lõi XBD-1219 bao gồm:

    1. Kích thước siêu nhỏ gọn, lý tưởng cho những ứng dụng có không gian hạn chế.

    2. Thiết kế không lõi giúp vận hành êm ái và yên tĩnh.

    3. Mô-men xoắn cao cho khả năng điều khiển và hiệu suất chính xác.

    4. Độ rung thấp giúp tăng độ ổn định và độ chính xác.

    Tham số

    Mẫu động cơ 1219
    Chất liệu cọ là kim loại quý.
    Ở mức danh nghĩa
    Điện áp định mức V

    4,5

    12

    15

    24

    Tốc độ danh nghĩa vòng/phút

    10800

    9120

    10800

    12000

    Dòng điện định mức A

    0,4

    0,2

    0,2

    0,2

    Mômen xoắn định mức mNm

    1.4

    1,5

    1.8

    2.7

    Tải miễn phí

    Tốc độ không tải vòng/phút

    15000

    17000

    17000

    16000

    Dòng điện không tải mA

    45

    30

    20

    12

    Ở hiệu suất tối đa

    Hiệu suất tối đa %

    70,1

    72,7

    70,4

    74.0

    Tốc độ vòng/phút

    12900

    14790

    14620

    14080

    Hiện hành A

    0,3

    0,2

    0,1

    0,1

    Mô-men xoắn mNm

    0,6

    0,5

    0,5

    0,4

    Ở công suất đầu ra tối đa

    Công suất đầu ra tối đa W

    1.8

    1.7

    1.7

    1,5

    Tốc độ vòng/phút

    7500

    8500

    8500

    8000

    Hiện hành A

    0,9

    0,6

    0.3

    0,2

    Mô-men xoắn mNm

    2.3

    1.9

    1.9

    1.8

    Tại quầy hàng

    Dòng điện dừng A

    1.70

    1,15

    0,58

    0,41

    Mô-men xoắn dừng mNm

    4.6

    3.7

    3.7

    3,5

    Hằng số động cơ

    Điện trở đầu cuối Ω

    2,65

    5.22

    20,69

    36,59

    Độ tự cảm đầu cuối mH

    0.110

    0,250

    0,480

    0,600

    Hằng số mô-men xoắn mNm/A

    2,79

    3.30

    6,57

    8,78

    Hằng số tốc độ vòng/phút/V

    3333.3

    2833.3

    1416,7

    1066,7

    Hằng số tốc độ/mô-men xoắn vòng/phút/mNm

    3249,8

    4583.2

    4582.2

    4534.3

    hằng số thời gian cơ học ms

    4.9

    8.0

    8.0

    7.1

    Quán tính rôto c

    0,14

    0.17

    0.17

    0,15

    Số cặp cực: 1
    Số giai đoạn 5
    Trọng lượng của động cơ g 11,5
    Mức độ tiếng ồn điển hình dB ≤38

    Mẫu

    Cấu trúc

    DCStructure01

    Câu hỏi thường gặp

    Câu 1. Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?

    A: Vâng. Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên về động cơ DC không lõi từ năm 2011.

    Câu 2: Làm thế nào để bạn kiểm soát chất lượng?

    A: Chúng tôi có đội ngũ kiểm soát chất lượng tuân thủ TQM, mỗi bước đều tuân theo các tiêu chuẩn.

    Câu 3. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

    A: Thông thường, số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là 100 chiếc. Nhưng đơn hàng nhỏ từ 3-5 chiếc cũng được chấp nhận.

    Câu 4. Bạn có thể đặt hàng mẫu không?

    A: Chúng tôi có mẫu sản phẩm dành cho bạn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết. Sau khi chúng tôi thu phí mẫu, bạn cứ yên tâm, phí này sẽ được hoàn lại khi bạn đặt đơn hàng số lượng lớn.

    Câu 5. Cách đặt hàng?

    A: Gửi yêu cầu báo giá → Nhận báo giá → Thương lượng chi tiết → Xác nhận mẫu → Ký hợp đồng/Đặt cọc → Sản xuất hàng loạt → Hàng hóa sẵn sàng → Thanh toán/Giao hàng → Hợp tác tiếp theo.

    Câu 6. Thời gian giao hàng là bao lâu?

    A: Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng bạn đặt hàng. Thông thường sẽ mất từ ​​30 đến 45 ngày.

    Câu 7. Làm thế nào để thanh toán tiền?

    A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán trước bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T). Ngoài ra, chúng tôi có nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau để nhận tiền, ví dụ như đô la Mỹ hoặc nhân dân tệ, v.v.

    Câu 8: Làm thế nào để xác nhận thanh toán?

    A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T), PayPal, và các phương thức thanh toán khác. Vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi thanh toán bằng các phương thức khác. Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt cọc 30-50%, số tiền còn lại sẽ được thanh toán trước khi giao hàng.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.